西红柿
xīhóngshì
cà chua.
Hán việt: tây hồng
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cà chua.
Ví dụ (8)
zuì huanchī hóng shì西chǎo dàn
Tôi thích ăn món cà chua xào trứng nhất.
zhèxiē hóng shì西hěnxīn xiān
Mấy quả cà chua này rất tươi.
men yòng hóng shì西zuòtāng
Chúng ta có thể dùng cà chua để nấu canh.
zhèzhǒngxiǎo hóng shì西 zhí jiēchī
Loại cà chua bi (nhỏ) này có thể ăn trực tiếp (ăn sống).
qǐngbāngmǎiliǎngjīn hóng shì西
Mua giúp tôi 2 cân (1kg) cà chua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây