爱好
àihào
sở thích, thú vui (danh từ).
Hán việt: ái hiếu
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sở thích, thú vui (danh từ).
Ví dụ (7)
deài hàoshìshén me
Sở thích của bạn là gì?
deài hàoshìkànshūtīngyīn yuè
Sở thích của tôi là đọc sách và nghe nhạc.
yǒuhěnduōtóngdeài hào
Anh ấy có rất nhiều sở thích khác nhau.
zhèshìhěnjiàn kāngdeài hào
Đây là một sở thích rất lành mạnh.
menyǒugòng tóngdeài hào
Chúng tôi có sở thích chung.
2
động từ
Nghĩa:yêu thích, ham mê (động từ - thường dùng cho sở thích lâu dài/thói quen).
Ví dụ (6)
cóngxiǎojiùài hào yùn dòng
Anh ấy từ nhỏ đã yêu thích các hoạt động thể thao.
menquánjiādōuài hào yóu
Cả nhà tôi đều ham mê đi du lịch.
yeài hàoshū huàhuà
Ông nội yêu thích thư pháp và vẽ tranh.
mendōushìài hào píngderén
Chúng ta đều là những người yêu chuộng hòa bình.
zěn meài hàoyóu
Tôi không ham mê sưu tập tem cho lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây