Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
àihào
HSK 2
sở thích, thú vui (danh từ).
Hán Việt:ÁI HIẾU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
爫Trảo+冖Mịch+友Chữ Hữu+女Nữ+子Tử

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

爱好
àihào
sở thích; đam mê
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảozhǎo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịchmì
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
Bộ Mịch
友
Chữ Hữuyǒu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
Bộ Nữ
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Điều mà đôi tay luôn nâng niu trân trọng dưới mái nhà (爫, 冖 và 友 trong chữ 爱: ái - yêu thương) và đem lòng say mê như niềm vui sum vầy (女 và 子 trong chữ 好: hiếu - ham thích) chính là "sở thích, đam mê" (爱好) của mỗi người.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:sở thích, thú vui (danh từ).
ENTiếng Anh:Hobby / Interest.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你de的àihào爱好shì是shénme什么?
Sở thích của bạn là gì?
What are your hobbies?
#2
wǒ我de的àihào爱好shì是kànshū看书hé和tīng听yīnyuè音乐。
Sở thích của tôi là đọc sách và nghe nhạc.
My hobbies are reading and listening to music.
#3
tā他yǒu有hěn很duō多bùtóng不同de的àihào爱好。
Anh ấy có rất nhiều sở thích khác nhau.
He has many different hobbies.
#4
zhè这shì是yí一gè个hěn很jiànkāng健康de的àihào爱好。
Đây là một sở thích rất lành mạnh.
This is a very healthy hobby.
#5
wǒmen我们yǒu有gòngtóng共同de的àihào爱好。
Chúng tôi có sở thích chung.
We have common hobbies.
2
Động từ
VINghĩa:yêu thích, ham mê (động từ - thường dùng cho sở thích lâu dài/thói quen).
ENTiếng Anh:To be fond of / To have a taste for.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他cóngxiǎo从小jiù就àihào爱好tǐyù体育yùndòng运动。
Anh ấy từ nhỏ đã yêu thích các hoạt động thể thao.
He has loved sports since childhood.
#2
wǒmen我们quánjiā全家dōu都àihào爱好lǚyóu旅游。
Cả nhà tôi đều ham mê đi du lịch.
My whole family enjoys traveling.
#3
yéye爷爷àihào爱好shūfǎ书法hé和huàhuà画画。
Ông nội yêu thích thư pháp và vẽ tranh.
Grandpa enjoys calligraphy and painting.
#4
wǒmen我们dōu都shì是àihào爱好hépíng和平de的rén人。
Chúng ta đều là những người yêu chuộng hòa bình.
We are all people who love peace.
#5
wǒ我bùzěnme不怎么àihào爱好jíyóu集邮。
Tôi không ham mê sưu tập tem cho lắm.
I'm not really into stamp collecting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây