西欧
xī'ōu
Tây Âu
Hán việt: tây âu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tây Âu
Ví dụ (3)
西ōuyǒuhěnduō guó jiā
Tây Âu có nhiều quốc gia phát triển.
yán jiū西ōu shǐ
Anh ấy nghiên cứu lịch sử Tây Âu.
西ōude hòu jiàowēn
Khí hậu Tây Âu tương đối ôn hòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây