西南
xīnán
Tây Nam
Hán việt: tây na
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tây Nam
Ví dụ (3)
xué xiàozàigōng yuán西nán
Trường học nằm ở phía tây nam công viên.
西nán shuǐjiàoduō
Khu vực tây nam có lượng mưa khá nhiều.
huà西nán xíng
Anh ấy dự định đi du lịch vùng tây nam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây