Hán Việt:NAM••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨丨フ丶ノ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
南Nam
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
南
phương nam, hướng nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
Hình ảnh minh họa

南
phương Nam, hướng Nam, phía Nam.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:phương Nam, hướng Nam, phía Nam.
ENTiếng Anh:South.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我家住在城市的南边。
Nhà tôi sống ở phía Nam thành phố.
My home is on the south side of the city.
#2
一直向南走,你就能看到那个超市。
Cứ đi thẳng về phía Nam, bạn sẽ thấy siêu thị đó.
Keep walking south, and you’ll see that supermarket.
#3
在这个季节,风是从南边吹来的。
Vào mùa này, gió thổi từ hướng Nam tới.
In this season, the wind blows from the south.
#4
中国南方的主食是大米。
Lương thực chính của miền Nam Trung Quốc là gạo.
Rice is the staple food in southern China.
#5
越南位于中国的南面。
Việt Nam nằm ở phía Nam của Trung Quốc.
Vietnam is located to the south of China.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây