nán
phương Nam, hướng Nam, phía Nam.
Hán việt: na
一丨丨フ丶ノ一一丨
9
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam .

Thành phần cấu tạo

nán
phương nam, hướng nam
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương Nam, hướng Nam, phía Nam.
Ví dụ (8)
jiāzhùzàichéng shìdenánbian
Nhà tôi sống ở phía Nam thành phố.
zhíxiàngnánzǒujiùnéngkàndàochāo shì
Cứ đi thẳng về phía Nam, bạn sẽ thấy siêu thị đó.
zàizhè jiéfēngshìcóngnánbianchuīláide
Vào mùa này, gió thổi từ hướng Nam tới.
zhōng guónánfāngdezhǔshíshì
Lương thực chính của miền Nam Trung Quốc là gạo.
yuènánwèi zhōng guódenánmiàn
Việt Nam nằm ở phía Nam của Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây