Liên hệ
西医
xīyī
Cứu
Hán việt: tây y
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cứu
Ví dụ (3)
xuǎn kàn西
Anh ấy chọn đi khám Tây y.
西zhòng shìjiǎn cháshùjù
Tây y coi trọng dữ liệu kiểm tra.
zhèjiā yuànyǒuzhōngyǒu西
Bệnh viện này có cả Đông y lẫn Tây y.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI