Chi tiết từ vựng

班级 【bānjí】

heart
(Phân tích từ 班级)
Nghĩa từ: Lớp học
Hán việt: ban cấp
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
bānjí
班级
zhōng
zhàn
le
dìyīmíng
第一名。
He occupies the first position in the class.
Anh ấy chiếm vị trí số một trong lớp.
tāmen
他们
tōngguò
通过
duìhuà
对话
jiějué
解决
chōngtū
冲突,
wéihù
维护
le
bānjí
班级
héxié
和谐。
They resolved conflicts through dialogue, maintaining the harmony of the class.
Họ giải quyết xung đột thông qua đối thoại, duy trì hòa hợp lớp học.
Bình luận