Hán Việt:BAN••Loại từ:Danh từ, Lượng từ
10 nét
一一丨一丶ノ一一丨一
王Vương+刂Đao+王Vương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
班
lớp, lớp học
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)

刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)

王
Bộ Vương
Ngọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

班
lớp học (tập thể học sinh), đội, nhóm, tốp.
Thông tin lượng từ
班
Dùng cho nhóm người; cũng dùng cho các phương tiện giao thông chạy theo chuyến định kỳ.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 班 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一班学生
Một lớp học sinh

一班士兵
Một tiểu đội binh lính

一班人
Một nhóm người
Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Danh từ (group, class)
VINghĩa:lớp học (tập thể học sinh), đội, nhóm, tốp.
ENTiếng Anh:Class / Team / Group.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们班有二十个学生。
Lớp chúng tôi có 20 học sinh.
There are twenty students in our class.
#2
他是我们班最聪明的学生。
Cậu ấy là học sinh thông minh nhất lớp tôi.
He is the smartest student in our class.
#3
你在哪个班?
Bạn học lớp nào?
Which class are you in?
#4
我也想参加这个补习班。
Tôi cũng muốn tham gia lớp học thêm này.
I also want to join this tutoring class.
#5
今天班长生病了。
Hôm nay lớp trưởng bị ốm rồi.
The class monitor is sick today.
2
Danh từ (work, shift)
VINghĩa:ca làm việc, giờ làm việc.
ENTiếng Anh:Shift / Duty / Work.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我每天早上九点上班。
Tôi đi làm lúc 9 giờ sáng mỗi ngày.
I start work at nine o'clock every morning.
#2
今天要加班吗?
Hôm nay có phải tăng ca không?
Do we have to work overtime today?
#3
她是上晚班的。
Cô ấy làm ca đêm.
She works the night shift.
#4
下班后我们去吃饭吧。
Tan làm xong chúng ta đi ăn cơm nhé.
Let's go eat after work.
#5
这周轮到我值班。
Tuần này đến lượt tôi trực ban.
It's my turn to be on duty this week.
3
Lượng từ
VINghĩa:chuyến (dùng cho xe buýt, tàu hỏa, máy bay chạy theo tuyến cố định).
ENTiếng Anh:Scheduled trip (flights, trains, buses).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们要坐下一班地铁。
Chúng ta phải đi chuyến tàu điện ngầm tiếp theo.
We need to take the next subway train.
#2
这是去机场的最后一班车。
Đây là chuyến xe cuối cùng đi sân bay.
This is the last bus to the airport.
#3
那班飞机晚点了。
Chuyến bay đó bị trễ giờ rồi.
That flight was delayed.
#4
如果不快点,就赶不上这班公车了。
Nếu không nhanh lên thì sẽ không kịp chuyến xe buýt này đâu.
If we don't hurry, we'll miss this bus.
#5
每天有三班船开往那个岛。
Mỗi ngày có ba chuyến tàu thủy chạy ra hòn đảo đó.
There are three boats a day going to that island.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây