班
一一丨一丶ノ一一丨一
10
个
HSK3
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班.
Thành phần cấu tạo
班
lớp, lớp học
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
班
Lượng từ dùng cho lớp học, ca làm việc, chuyến xe/tàu/máy bay, hoặc một nhóm người.
Cấu trúc: [Số lượng] + 班 + [Danh từ]
Ví dụ sử dụng:
一班学生
một lớp học sinh
一班工人
một nhóm công nhân
一班车
một chuyến xe
一班飞机
một chuyến máy bay
Từ ghép
Định nghĩa
1
noun (group/class)
Nghĩa:lớp học (tập thể học sinh), đội, nhóm, tốp.
Ví dụ (8)
我们班有二十个学生。
Lớp chúng tôi có 20 học sinh.
他是我们班最聪明的学生。
Cậu ấy là học sinh thông minh nhất lớp tôi.
你在哪个班?
Bạn học lớp nào?
我也想参加这个补习班。
Tôi cũng muốn tham gia lớp học thêm này.
今天班长生病了。
Hôm nay lớp trưởng bị ốm rồi.
2
noun (work shift)
Nghĩa:ca làm việc, giờ làm việc.
Ví dụ (7)
我每天早上九点上班。
Tôi đi làm lúc 9 giờ sáng mỗi ngày.
今天要加班吗?
Hôm nay có phải tăng ca không?
她是上晚班的。
Cô ấy làm ca đêm.
下班后我们去吃饭吧。
Tan làm xong chúng ta đi ăn cơm nhé.
这周轮到我值班。
Tuần này đến lượt tôi trực ban.
3
Lượng từ
Nghĩa:chuyến (dùng cho xe buýt, tàu hỏa, máy bay chạy theo tuyến cố định).
Ví dụ (5)
我们要坐下一班地铁。
Chúng ta phải đi chuyến tàu điện ngầm tiếp theo.
这是去机场的最后一班车。
Đây là chuyến xe cuối cùng đi sân bay.
那班飞机晚点了。
Chuyến bay đó bị trễ giờ rồi.
如果不快点,就赶不上这班公车了。
Nếu không nhanh lên thì sẽ không kịp chuyến xe buýt này đâu.
每天有三班船开往那个岛。
Mỗi ngày có ba chuyến tàu thủy chạy ra hòn đảo đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây