Chi tiết từ vựng
班长 【bānzhǎng】


(Phân tích từ 班长)
Nghĩa từ: Lớp trưởng
Hán việt: ban tràng
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
是
我
班
的
班长。
He is the class president of my class.
Anh ấy là lớp trưởng của lớp tôi.
他
被选为
班长。
He was elected as the class president.
Anh ấy được chọn làm lớp trưởng.
Bình luận