Liên hệ
班长
bānzhǎng
lớp trưởng (người đứng đầu lớp học).
Hán việt: ban tràng
HSK 2-3 (Chủ đề Trường học/Công việc)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:lớp trưởng (người đứng đầu lớp học).
Ví dụ (8)
 jiādōuxuǎndāngbānzhǎng
Mọi người đều bầu cậu ấy làm lớp trưởng.
bānzhǎng shōuzuòyè
Lớp trưởng chịu trách nhiệm thu bài tập.
zuò wéibānzhǎngyīng gāishēnzuò
Là một lớp trưởng, bạn nên lấy mình làm gương.
 guǒyǒukùnnán gào subānzhǎng
Nếu bạn có khó khăn, có thể nói với lớp trưởng.
zhèshì menbāndexīnbānzhǎng
Đây là tân lớp trưởng của lớp chúng tôi.
2
danh từ (military, work)
Nghĩa:tiểu đội trưởng (quân đội), tổ trưởng (tổ sản xuất).
Ví dụ (4)
zàiduìlidāngguobānzhǎng
Anh ấy từng làm tiểu đội trưởng trong quân đội.
shēng chǎnchējiāndebānzhǎngzhèng zàijiǎn chájīqì
Tổ trưởng phân xưởng sản xuất đang kiểm tra máy móc.
lǎobānzhǎngzhào zheměi  gexīnbīng
Người tiểu đội trưởng già chăm sóc cho từng người lính mới.
tīngcóngbānzhǎngdezhǐhuī
Nghe theo sự chỉ huy của tiểu đội trưởng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI