Chi tiết từ vựng

牙医 【yáyī】

heart
(Phân tích từ 牙医)
Nghĩa từ: Nha sĩ
Hán việt: nha y
Lượng từ: 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒyào
我要
yùyuē
预约
yáyī
牙医
I want to make an appointment with the dentist.
Tôi muốn đặt lịch hẹn với bác sĩ nha khoa.
zhīdào
知道
fùjìn
附近
yǒu
hǎo
de
yáyī
牙医
ma
吗?
Do you know any good dentist nearby?
Bạn biết ở gần đây có bác sĩ nha khoa giỏi không?
yáyī
牙医
shuō
xūyào
需要
báyá
拔牙。
The dentist said I need to have a tooth extracted.
Bác sĩ nha khoa bảo rằng tôi cần nhổ răng.
Bình luận