Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我要
预约
牙医。
I want to make an appointment with the dentist.
Tôi muốn đặt lịch hẹn với bác sĩ nha khoa.
你
知道
附近
有
好
的
牙医
吗?
Do you know any good dentist nearby?
Bạn biết ở gần đây có bác sĩ nha khoa giỏi không?
牙医
说
我
需要
拔牙。
The dentist said I need to have a tooth extracted.
Bác sĩ nha khoa bảo rằng tôi cần nhổ răng.
Bình luận