牙
一フ丨ノ
4
颗
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình hai hàm răng trên dưới khớp chặt vào nhau khi nhai, bộ phận cứng trong miệng để cắn, răng 牙.
Thành phần cấu tạo
牙
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Răng
Ví dụ (5)
我每天早晚都要刷牙。
Tôi phải đánh răng vào mỗi buổi sáng và tối hàng ngày.
我的牙很疼,需要去看医生。
Răng của tôi rất đau, cần phải đi khám bác sĩ.
那个婴儿开始长牙了。
Đứa bé đó bắt đầu mọc răng rồi.
昨天我去医院拔了一颗牙。
Hôm qua tôi đã đến bệnh viện để nhổ một chiếc răng.
她的牙齿又白又整齐。
Răng của cô ấy vừa trắng lại vừa đều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây