Chi tiết từ vựng

【yá】

heart
Nghĩa từ: Răng
Hán việt: nha
Lượng từ: 颗
Nét bút: 一フ丨ノ
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

xībānyáyǔ

西班

Tiếng tây ba nha

xībānyá

西班

Tây Ban Nha

yáyī

Nha sĩ

yágāo

Kem đánh răng

yáshuā

Bàn chải đánh răng

yáqiān

Cái tăm

yáyín

Nướu

zhǎngyá

Mọc răng

yátòng

Đau răng

yátào

Niềng răng

móyá

Nghiến răng

yáchǐ

齿

Răng

Ví dụ:

zhèngzài
正在
xuéxí
学习
xībānyáyǔ
西班
I am learning Spanish.
Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
de
xībānyáyǔ
西班
fāyīn
发音
hěn
biāozhǔn
标准
Her Spanish pronunciation is very standard.
Cô ấy phát âm tiếng Tây Ban Nha rất chuẩn.
hěn
shàncháng
擅长
shuō
xībānyáwén
西班文。
He is good at speaking Spanish.
Anh ấy giỏi nói tiếng Tây Ban Nha.
xiǎng
xuéxí
学习
xībānyáwén
西班文。
I want to learn Spanish.
Tôi muốn học tiếng Tây Ban Nha.
mǎi
le
yīzhī
一支
xīn
de
yáshuā
刷。
I bought a new toothbrush.
Tôi đã mua một cái bàn chải đánh răng mới.
jǐyágāo
膏。
She squeezes the toothpaste.
Cô ấy bóp kem đánh răng.
qǐchuáng
起床
hòu
后,
wǒxiān
我先
shuāyá
xǐliǎn
洗脸。
After getting up, I first brush my teeth and wash my face.
Sau khi dậy, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt.
shuìjiào
睡觉
qián
jìde
记得
shuāyá
Remember to brush your teeth before going to sleep.
Nhớ đánh răng trước khi đi ngủ.
měitiān
每天
shuāyá
jǐcì
几次?
How many times do you brush your teeth a day?
Bạn đánh răng mấy lần mỗi ngày?
yīyuàn
医院
le
yīkē
一颗
He went to the hospital to have a tooth extracted.
Anh ấy đã đến bệnh viện để nhổ một cái răng.
zhège
这个
yīnxiǎng
音响
yǒu
lányá
gōngnéng
功能。
This sound system has Bluetooth functionality.
Cái loa này có chức năng Bluetooth.
Bình luận