Hán Việt:HỶ HOAN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
壴Chúc+口Khẩu+又Hựu+欠Khiếm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

喜欢
thích, yêu thích, mến (cảm thấy hứng thú hoặc có cảm tình).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:thích, yêu thích, mến (cảm thấy hứng thú hoặc có cảm tình).
ENTiếng Anh:To like / To be fond of.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我非常喜欢你。
Anh vô cùng thích em (Anh yêu em).
I like you very much.
#2
你喜欢吃中国菜吗?
Bạn có thích ăn món Trung Quốc không?
Do you like Chinese food?
#3
我不喜欢下雨天。
Tôi không thích những ngày trời mưa.
I don't like rainy days.
#4
他喜欢一边看书一边听音乐。
Anh ấy thích vừa đọc sách vừa nghe nhạc.
He likes reading while listening to music.
#5
你最喜欢什么颜色?
Bạn thích màu gì nhất?
What color do you like best?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


