Chi tiết từ vựng
喜欢 【喜歡】【xǐhuān】


(Phân tích từ 喜欢)
Nghĩa từ: Thích
Hán việt: hi hoan
Từ trái nghĩa: 讨厌
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
你
喜欢
听
音乐
吗
?
Do you like listening to music?
Bạn thích nghe nhạc không?
我
最
喜欢
的
颜色
是
白
My favorite color is white.
Màu tôi thích nhất là trắng.
你
喜欢
吃
苹果
吗
?
Do you like to eat apples?
Bạn thích ăn táo không?
我
的
哥哥
喜欢
听
音乐。
My older brother likes to listen to music.
Anh trai tôi thích nghe nhạc.
弟弟
喜欢
吃
巧克力
My younger brother likes to eat chocolate.
Em trai tôi thích ăn sô cô la.
妹妹
喜欢
吃
巧克力
My younger sister likes to eat chocolate.
Em gái tôi thích ăn sô-cô-la.
我
喜欢
学
英语
I like studying English.
Tôi thích học tiếng Anh.
我
喜欢
学习
法语
I like studying French.
Tôi thích học tiếng Pháp.
我
喜欢
学
日语
I like studying Japanese.
Tôi thích học tiếng Nhật.
我
喜欢
晴天。
I like sunny days.
Tôi thích những ngày nắng.
我
喜欢
吃
巧克力。
I like eating chocolate.
Tôi thích ăn sô cô la.
我
喜欢
坐
窗户
旁边
的
位置。
I like to sit by the window.
Tôi thích ngồi ở vị trí bên cạnh cửa sổ.
你
喜欢
吃
什么?
:
What do you like to eat?
Bạn thích ăn gì?
你
喜欢
那首歌
吗?
Do you like that song?
Bạn thích bài hát kia không?
我
喜欢
读
这本
杂志。
I like reading this magazine.
Tôi thích đọc cuốn tạp chí này.
这
是
我
最
喜欢
的
文。
This is my favorite article.
Đây là bài viết tôi thích nhất.
你
喜欢
日文
动漫
吗?
Do you like Japanese anime?
Bạn thích phim hoạt hình tiếng Nhật không?
小猫
喜欢
吃
鱼。
The kitten likes to eat fish.
Con mèo thích ăn cá.
我
喜欢
吃
白米饭。
I like to eat white rice.
Tôi thích ăn cơm trắng.
我
喜欢
吃
烤鸡。
I like roasted chicken.
Tôi thích ăn gà nướng.
我
不
喜欢
吃
生蛋。
I don't like to eat raw eggs.
Tôi không thích ăn trứng sống.
他
喜欢
喝啤酒。
He likes to drink beer.
Anh ấy thích uống bia.
他
喜欢
喝
红酒。
He likes drinking red wine.
Anh ấy thích uống rượu vang.
我
不
喜欢
这些
颜色。
I don't like these colors.
Tôi không thích những màu sắc này.
这里
有些
书
你
可能
会
喜欢。
There are some books here you might like.
Ở đây có một số sách bạn có thể sẽ thích.
我
早上
喜欢
吃
包子。
I like to eat steamed buns in the morning.
Buổi sáng tôi thích ăn bánh bao.
我
喜欢
吃
牛肉
面条。
I like to eat beef noodles.
Tôi thích ăn mì bò.
我
喜欢
吃水果。
I like eating fruit.
Tôi thích ăn hoa quả.
苹果
是
我
最
喜欢
的
水果。
Apples are my favorite fruit.
Táo là loại hoa quả tôi thích nhất.
我
喜欢
吃
红色
的
苹果。
I like to eat red apples.
Tôi thích ăn quả táo màu đỏ.
Bình luận