Liên hệ
喜欢
xǐhuān
thích, yêu thích, mến (cảm thấy hứng thú hoặc có cảm tình).
Hán việt: hi hoan
讨厌
HSK 1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thích, yêu thích, mến (cảm thấy hứng thú hoặc có cảm tình).
Ví dụ (11)
fēi cháng huān喜欢
Anh vô cùng thích em (Anh yêu em).
 huān喜欢chīzhōng guócàima
Bạn có thích ăn món Trung Quốc không?
 huān喜欢xià tiān
Tôi không thích những ngày trời mưa.
 huān喜欢 biānkànshū biāntīngyīnyuè
Anh ấy thích vừa đọc sách vừa nghe nhạc.
zuì huān喜欢shén meyánsè
Bạn thích màu gì nhất?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI