Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 长牙
HSK1
长牙
zhǎngyá
Mọc răng
Hán việt:
tràng nha
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 长牙
牙
【yá】
Răng
长
【cháng / zhǎng】
dài, lâu; lớn lên, mọc, phát triển
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 长牙
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Mọc răng
Ví dụ (3)
bǎo
宝
bao
宝
kāi
shǐ
开
始
zhǎng
长
yá
牙
le
了
。
Em bé bắt đầu
mọc răng
rồi.
zhǎng
长
yá
牙
shí
时
hái
zi
孩
子
róng
yì
容
易
kū
哭
。
Khi
mọc răng
, trẻ dễ khóc.
xiǎo
小
gǒu
狗
yě
也
zài
在
zhǎng
长
yá
牙
。
Con chó con cũng đang
mọc răng
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây