Liên hệ
牙套
yátào
Niềng răng
Hán việt: nha sáo
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Niềng răng
Ví dụ (3)
dàileliǎngniántào
Anh ấy đã đeo niềng răng hai năm.
tàoràng chǐ齿gèngzhěngqí
Niềng răng giúp răng đều hơn.
dàitàoshíyàozhù qīngjié
Khi đeo niềng răng cần chú ý vệ sinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI