套
一ノ丶一丨一一一フ丶
10
副
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Vật lớn (大) bao bọc phủ lên vật nhỏ (镸), bọc trùm lại thành một bộ hoàn chỉnh, một bộ 套, một căn.
Thành phần cấu tạo
套
bộ, căn (lượng từ dùng cho bộ đồ, căn nhà)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
套
Lượng từ dùng đếm bộ gồm nhiều món hoặc nhiều phần liên kết thành một bộ hoàn chỉnh.
Cấu trúc: [Số lượng] + 套 + [Danh từ chỉ bộ/bộ phận]
Ví dụ sử dụng:
一套衣服
một bộ quần áo
一套餐具
một bộ đồ ăn
一套西装
một bộ vest
一套房子
một căn hộ
一套书
một bộ sách
一套软件
một bộ phần mềm
Định nghĩa
1
Lượng từ
Nghĩa:bộ, căn (lượng từ dùng cho sách, nhà cửa, quần áo, đồ đạc đi theo set).
Ví dụ (8)
我想买一套新房子。
Tôi muốn mua một căn nhà mới (nguyên căn hộ).
他今天穿了一套西服。
Hôm nay anh ấy mặc một bộ âu phục (vest).
这是一套很有名的书。
Đây là một bộ sách rất nổi tiếng (gồm nhiều tập).
我们需要换一套沙发。
Chúng ta cần thay một bộ ghế sofa mới.
这套茶具非常漂亮。
Bộ ấm chén uống trà này vô cùng đẹp.
2
noun / verb
Nghĩa:vỏ, bao, áo (gối/ghế), lồng vào, tròng vào, hoặc 'mánh khóe' (nghĩa bóng).
Ví dụ (7)
外面冷,套上一件大衣吧。
Bên ngoài lạnh lắm, khoác (tròng) thêm một chiếc áo khoác vào đi.
我的手机套坏了。
Cái ốp (vỏ bao) điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
请帮我把枕头套洗一下。
Làm ơn giúp tôi giặt cái vỏ gối với.
两辆车套在一起。
Hai chiếc xe móc nối vào nhau.
少来这一套!
Bớt giở cái trò đó đi! (Đừng dùng mánh khóe cũ rích đó).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây