对比
个
HSK5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 对比
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:so sánh, đối chiếu (để thấy sự khác biệt).
Ví dụ (8)
把这两张照片对比一下。
Đem hai bức ảnh này so sánh (đối chiếu) một chút.
通过对比,我们发现了问题的所在。
Thông qua việc đối chiếu, chúng tôi đã phát hiện ra vấn đề nằm ở đâu.
不要总是拿孩子跟别人对比。
Đừng lúc nào cũng đem con mình ra so sánh với người khác.
对比去年的数据,今年的销量增长了。
So sánh với số liệu năm ngoái, lượng tiêu thụ năm nay đã tăng trưởng.
我们将这两种方案进行了详细对比。
Chúng tôi đã tiến hành so sánh chi tiết hai phương án này.
2
Danh từ
Nghĩa:sự tương phản, sự đối lập, tỷ lệ tương phản.
Ví dụ (8)
这也形成了鲜明的对比。
Điều này cũng đã tạo nên một sự tương phản rõ rệt.
黑与白的对比非常强烈。
Sự tương phản giữa màu đen và màu trắng vô cùng mạnh mẽ.
这是一组强烈对比的数字。
Đây là một nhóm số liệu có sự đối lập mạnh mẽ.
显示器的对比度可以调节。
Độ tương phản của màn hình có thể điều chỉnh được.
这种强烈的对比让人印象深刻。
Sự tương phản mạnh mẽ này khiến người ta ấn tượng sâu sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây