chàng
hát; ca hát
Hán việt: xướng
丨フ一丨フ一一丨フ一一
11
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () cất lên tiếng hát rạng rỡ (), giai điệu tươi sáng vang lên, mở miệng ca hát .

Thành phần cấu tạo

chàng
hát; ca hát
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:hát, ca hát.
Ví dụ (10)
zhèngzàifángjiānchànggē
Cô ấy đang hát trong phòng.
zhèshǒuyīnggāizěnmechàng
Bài hát này nên hát như thế nào?
dàjiāyìqǐchàngqǐlái
Mọi người cùng nhau hát lên nào!
chàngfēichánghǎotīng
Anh ấy hát vô cùng hay.
huìchàngzhōngwénma
Bạn có biết hát nhạc Hoa không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI