合唱
héchàng
Hợp xướng, đồng ca
Hán việt: cáp xướng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp xướng, đồng ca
Ví dụ (3)
wǎnhuìzuì hòushìchàngjié
Cuối buổi liên hoan là tiết mục hợp xướng.
zhèshǒushì chàng
Bài hát này phù hợp để hợp xướng.
hái zimendechàngfēi chángzhěng
Phần đồng ca của bọn trẻ rất đều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây