对待
duìdài
đối đãi, cư xử, đối xử, nhìn nhận/xử lý (vấn đề).
Hán việt: đối đãi
HSK5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đối đãi, cư xử, đối xử, nhìn nhận/xử lý (vấn đề).
Ví dụ (8)
yàozhēnchéngdeduì dàipéng you
Bạn phải đối xử chân thành với bạn bè.
duì dàigōng zuòyàorèn zhēn
Đối với công việc phải nghiêm túc và có trách nhiệm.
lǎo bǎnduìsuǒ yǒuyuán gōngdōushìtóngréndeduì dài
Ông chủ đối xử bình đẳng (như nhau) với tất cả nhân viên.
xiàngduì dàiqīnshēngér zi yàngduì dàizhè geér
Ông ấy đối xử với đứa trẻ mồ côi này như con đẻ vậy.
menyīng gāizhèng quèduì dài píng
Chúng ta nên nhìn nhận (đối đãi với) lời phê bình một cách đúng đắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây