Chi tiết từ vựng

对待 【duìdài】

heart
(Phân tích từ 对待)
Nghĩa từ: Đối xử
Hán việt: đối đãi
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

duìdài
对待
zhèjiàn
这件
shì
hěn
suíbiàn
随便。
He handled this matter very carelessly.
Anh ấy xử lý việc này rất tùy tiện.
duìdài
对待
měigè
每个
rén
dōu
hěn
hǎo
好,
xiàng
duìdài
对待
zìjǐ
自己
de
jiārén
家人
yīyàng
一样。
He treats everyone well, as if they are his own family.
Anh ấy đối xử tốt với mọi người, như thể họ là gia đình của mình.
duìdài
对待
dòngwù
动物
de
tàidù
态度
fēicháng
非常
chǒuè
丑恶。
His attitude towards animals is very ugly.
Thái độ của anh ta đối với động vật rất ghê tởm.
duìdài
对待
gōngzuò
工作
fēicháng
非常
kèkǔ
刻苦,
zhè
ràng
shòudào
受到
le
dàjiā
大家
de
zūnjìng
尊敬。
She is very hardworking in her job, which has earned her everyone's respect.
Cô ấy rất chăm chỉ trong công việc, điều này đã giành được sự tôn trọng từ mọi người.
duìdài
对待
péngyǒu
朋友
zǒngshì
总是
hěnyòng
很用
xīnsī
心思。
She is always very thoughtful towards her friends.
Cô ấy luôn rất tinh tế với bạn bè.
Bình luận