待
ノノ丨一丨一一丨丶
9
HSK1
—
Gợi nhớ
Đứng (彳) trước chùa (寺) chờ, kiên nhẫn đợi người, chờ đợi 待.
Thành phần cấu tạo
待
Chờ đợi, đối xử
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Chờ đợi, đối xử
Ví dụ (5)
请在此稍待片刻。
Xin hãy chờ ở đây một lát.
他待人很宽厚。
Anh ấy đối xử với mọi người rất khoan dung.
我们正在等待结果。
Chúng tôi đang chờ đợi kết quả.
父母应该公平地对待每一个孩子。
Cha mẹ nên đối xử công bằng với mỗi đứa trẻ.
这个问题有待解决。
Vấn đề này vẫn đang chờ được giải quyết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây