对方
duìfāng
đối phương, phía bên kia, người kia (trong cuộc hội thoại/giao dịch).
Hán việt: đối bàng
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đối phương, phía bên kia, người kia (trong cuộc hội thoại/giao dịch).
Ví dụ (8)
menyàoxuéhuìzhànzàiduì fāngdejiǎo kǎowèn
Chúng ta phải học cách đứng ở góc độ của đối phương để suy nghĩ vấn đề.
jìr ánduì fāng jīngdào qiànlejiùyuán liàngba
Đã là đối phương đã xin lỗi rồi, thì bạn tha thứ cho họ đi.
tán pànzhōng menyàoliǎo jiěduì fāngdexiàn线
Trong đàm phán, chúng ta cần phải hiểu rõ giới hạn (ranh giới cuối cùng) của phía bên kia.
duì fāng zhíjiēdiànhuàyǒudiǎndān xīn
Đằng ấy cứ không nghe điện thoại, tôi hơi lo lắng.
guǒduì fāngwéiyuē menyǒuquánsuǒpéi
Nếu phía bên kia vi phạm hợp đồng, chúng ta có quyền đòi bồi thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây