Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
亲耳
听见
他们
的
对话。
I overheard their conversation firsthand.
Tôi đã trực tiếp nghe thấy cuộc đối thoại của họ.
她
偷偷
录下
了
他们
的
对话。
She secretly recorded their conversation.
Cô ấy đã vụng trộm ghi lại cuộc trò chuyện của họ.
通过
对话
来
化解
冲突
Resolve conflicts through dialogue
Giải quyết xung đột thông qua đối thoại
从
他们
的
对话
可见,
他们
已经
和解
了。
From their conversation, it is apparent they have reconciled.
Qua cuộc đối thoại của họ có thể thấy họ đã hòa giải.
他们
通过
对话
解决
冲突,
维护
了
班级
和谐。
They resolved conflicts through dialogue, maintaining the harmony of the class.
Họ giải quyết xung đột thông qua đối thoại, duy trì hòa hợp lớp học.
Bình luận