Chi tiết từ vựng

对话 【duìhuà】

heart
(Phân tích từ 对话)
Nghĩa từ: Đối thoại
Hán việt: đối thoại
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qīněr
亲耳
tīngjiàn
听见
tāmen
他们
de
duìhuà
对话
I overheard their conversation firsthand.
Tôi đã trực tiếp nghe thấy cuộc đối thoại của họ.
tōutōu
偷偷
lùxià
录下
le
tāmen
他们
de
duìhuà
对话
She secretly recorded their conversation.
Cô ấy đã vụng trộm ghi lại cuộc trò chuyện của họ.
tōngguò
通过
duìhuà
对话
lái
huàjiě
化解
chōngtū
冲突
Resolve conflicts through dialogue
Giải quyết xung đột thông qua đối thoại
cóng
tāmen
他们
de
duìhuà
对话
kějiàn
可见,
tāmen
他们
yǐjīng
已经
héjiě
和解
le
了。
From their conversation, it is apparent they have reconciled.
Qua cuộc đối thoại của họ có thể thấy họ đã hòa giải.
tāmen
他们
tōngguò
通过
duìhuà
对话
jiějué
解决
chōngtū
冲突,
wéihù
维护
le
bānjí
班级
héxié
和谐。
They resolved conflicts through dialogue, maintaining the harmony of the class.
Họ giải quyết xung đột thông qua đối thoại, duy trì hòa hợp lớp học.
Bình luận