对应
duìyìng
Tương ứng
Hán việt: đối ưng
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:tương ứng, ứng với, khớp với, đối ứng, tương đương.
Ví dụ (8)
zhèliǎngzàiliǎngzhǒngyǔyánzhōngshìhùxiāngduìyìng对应de
Hai từ này tương ứng với nhau trong hai ngôn ngữ.
wǒmenxūyàocǎiqǔxiāngyìngdeduìyìng对应cuòshīláijiějuéwēijī
Chúng ta cần áp dụng các biện pháp đối ứng (tương ứng) thích hợp để giải quyết khủng hoảng.
dìtúshàngdeměiyīdiǎndōuduìyìng对应zhedìmiàndegèwèizhì
Mỗi một điểm trên bản đồ đều tương ứng với một vị trí trên mặt đất.
zàishùxuéhánshùzhōngXXdezhíYYdezhíyīyīduìyìng
Trong hàm số toán học, giá trị của X và giá trị của Y tương ứng một - một.
zhèzhǒngyàodefùzuòyòngjìliàngdàxiǎoshìduìyìng对应de
Tác dụng phụ của loại thuốc này tương ứng với liều lượng lớn hay nhỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI