对付
duìfu
Đối phó
Hán việt: đối phó
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đối phó, giải quyết, xử lý; dùng tạm, qua loa, làm cho qua chuyện.
Ví dụ (8)
zhègerénhěnnánduìfùyàoxiǎoxīn
Người này rất khó đối phó (khó chơi), bạn phải cẩn thận.
wǒmenbìxūxiǎngbànfǎláiduìfù对付zhèzhǒnghàichóng
Chúng ta phải nghĩ cách để xử lý (tiêu diệt) loài côn trùng có hại này.
zhèdiǎnkùnnánháinéngduìfù
Chút khó khăn này tôi vẫn có thể xoay xở (xử lý) được.
zhōngwǔméishíjiānzuòfànsuíbiàn便chīdiǎnmiànbāoduìfù对付yíxiàba
Trưa không có thời gian nấu cơm, ăn tạm chút bánh mì cho qua bữa vậy.
zhèshuāngxiésuīránjiùliǎodiǎndànháinéngduìfù对付zhechuān穿duànshíjiān
Đôi giày này tuy hơi cũ, nhưng vẫn có thể đi tạm (dùng tạm) thêm một thời gian nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI