对象
duìxiàng
đối tượng, mục tiêu (nghiên cứu, tác động); người yêu, bạn đời (khẩu ngữ).
Hán việt: đối tương
HSK5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đối tượng, mục tiêu (nghiên cứu, tác động); người yêu, bạn đời (khẩu ngữ).
Ví dụ (9)
zhèdiào chádeduì xiàngzhǔ yàoshìxué shēng。( biāo
Đối tượng của cuộc điều tra lần này chủ yếu là sinh viên đại học. (Nghĩa: Mục tiêu)
zhèzhǒngyàodeshìyòngduì xiàngshìér tóng。( biāo
Đối tượng thích hợp sử dụng loại thuốc này là trẻ em. (Nghĩa: Mục tiêu)
shì menyàozhòng diǎnbǎo deduì xiàng。( biāo
Anh ấy là đối tượng chúng ta cần bảo vệ trọng điểm. (Nghĩa: Mục tiêu)
jiào duì xiàngtóngfāng yīng gāitóng。( biāo
Đối tượng giáo dục khác nhau thì phương pháp cũng nên khác nhau. (Nghĩa: Mục tiêu)
zhǎodàoduì xiànglema?(liànrén
Bạn đã tìm được người yêu chưa? (Nghĩa: Người yêu/Bạn đời)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây