Chi tiết từ vựng

对象 【duìxiàng】

heart
(Phân tích từ 对象)
Nghĩa từ: Đối tượng
Hán việt: đối tương
Lượng từ: 个
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

xiāngxìn
相信
zhēnài
真爱,
xīwàng
希望
yǒu
yītiān
一天
néng
yùdào
遇到
de
liànài
恋爱
duìxiàng
对象
I believe in true love, hoping one day to meet my love interest.
Tôi tin vào tình yêu đích thực, hy vọng một ngày nào đó sẽ gặp được đối tượng yêu thương của mình.
Bình luận