Hán Việt:TƯỢNG••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノフ丨フ一ノ丨ノノノ丶
⺈Đao+口Khẩu+豕Thỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
象
con voi; hình tượng, hiện tượng
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)

口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)

豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

象
con voi; hình tượng, hiện tượng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:con voi; hình tượng, hiện tượng
ENTiếng Anh:elephant, phenomenon, appearance, image
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
大象在河边喝水。
Con voi đang uống nước bên sông.
The elephant is drinking water by the river.
#2
这个形象很鲜明。
Hình tượng này rất rõ nét.
This image is very vivid.
#3
这种现象很常见。
Hiện tượng này rất thường gặp.
This phenomenon is very common.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây