Chi tiết từ vựng

对手 【duìshǒu】

heart
(Phân tích từ 对手)
Nghĩa từ: Đối thủ
Hán việt: đối thủ
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
zhècì
这次
bǐsài
比赛
zhōng
中,
wǒmen
我们
de
duìshǒu
对手
fēicháng
非常
qiángdà
强大。
In this match, our opponent is very strong.
Trong trận đấu này, đối thủ của chúng tôi rất mạnh.
wǒmen
我们
bìxū
必须
fēnxī
分析
duìshǒu
对手
de
cèlüè
策略
lái
yíngde
赢得
bǐsài
比赛。
We must analyze the opponent's strategy to win the game.
Chúng ta phải phân tích chiến lược của đối thủ để giành chiến thắng.
chénggōng
成功
jībài
击败
le
suǒyǒu
所有
de
duìshǒu
对手
He successfully defeated all opponents.
Anh ấy đã thành công trong việc đánh bại tất cả các đối thủ.
Bình luận