对决
场
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Cuộc thách đấu
Ví dụ (3)
两队的对决非常精彩。
Cuộc đối đầu giữa hai đội rất hấp dẫn.
这场对决吸引了很多观众。
Trận đối đầu này thu hút nhiều khán giả.
决赛是一场强强对决。
Trận chung kết là cuộc đối đầu giữa hai bên mạnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây