对决
duìjué
Cuộc thách đấu
Hán việt: đối huyết
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cuộc thách đấu
Ví dụ (3)
liǎngduìdeduìjuéfēi chángjīng cǎi
Cuộc đối đầu giữa hai đội rất hấp dẫn.
zhèchǎngduìjué yǐnlehěnduōguān zhòng
Trận đối đầu này thu hút nhiều khán giả.
jué sàishìchǎngqiángqiángduìjué
Trận chung kết là cuộc đối đầu giữa hai bên mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây