Liên hệ
明亮
míngliàng
giảm bớt
Hán việt: minh lương
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:giảm bớt
Ví dụ (3)
fáng jiānlihěnmíngliàng
Trong phòng rất sáng sủa.
yǒushuāngmíngliàngdeyǎnjing
Cô ấy có đôi mắt sáng.
zǎochéndeyáng guāngmíngliàngérwēnnuǎn
Ánh nắng buổi sáng sáng rõ và ấm áp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI