Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 明亮
HSK1
明亮
míngliàng
giảm bớt
Hán việt:
minh lương
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 明亮
亮
【liàng】
Sáng; rõ ràng
明
【míng】
sáng, rõ ràng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 明亮
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
giảm bớt
Ví dụ (3)
fáng
jiān
房
间
li
里
hěn
很
míng
明
liàng
亮
。
Trong phòng rất sáng sủa.
tā
她
yǒu
有
yì
一
shuāng
双
míng
明
liàng
亮
de
的
yǎn
jing
眼
睛
。
Cô ấy có đôi mắt sáng.
zǎo
早
chén
晨
de
的
yáng
guāng
阳
光
míng
明
liàng
亮
ér
而
wēn
nuǎn
温
暖
。
Ánh nắng buổi sáng sáng rõ và ấm áp.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây