liàng
Sáng; rõ ràng
Hán việt: lương
丶一丨フ一丶フノフ
9
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Hình ngọn đèn trên cao chiếu sáng, rõ ràng không tối, sáng .

Thành phần cấu tạo

liàng
Sáng; rõ ràng
Bộ Đầu
Phía trên
Bộ Khẩu
Phía giữa
Bộ Kỷ
Chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:sáng, bóng, rực rỡ, vang (giọng nói), sáng sủa.
Ví dụ (8)
jīnwǎndeyuèliàngzhēnliàng
Mặt trăng đêm nay sáng thật.
dēngdǎkāiràngliàngyìdiǎn
Bật đèn lên, để trong phòng sáng hơn một chút.
depíxiézèngliàng
Giày da của anh ấy lau bóng loáng.
zhègeháizidesǎngménhěnliàng
Giọng của đứa bé này rất vang (sáng).
tīngdàozhègexiāoxīdeyǎnjīnglìkèliàngliǎoqǐlái
Nghe được tin này, mắt anh ấy lập tức sáng bừng lên.
2
Động từ
Nghĩa:phát sáng, chiếu sáng, làm lộ ra, đưa ra cho xem (giấy tờ/bài).
Ví dụ (8)
tiāngāngliàngjiùqǐchuángliǎo
Trời vừa hửng sáng, anh ấy đã dậy rồi.
qǐngliàngchūdezhèngjiàn
Vui lòng đưa (trình/show) giấy tờ của bạn ra.
zhōngyúliàngchūliǎozuìhòudepái
Anh ấy cuối cùng cũng lật quân bài tẩy cuối cùng (tung chiêu cuối).
shǒudiàntǒngliàngliǎoyíxiàjiùmièliǎo
Đèn pin lóe sáng một cái rồi tắt ngúm.
zhèshíhòulùdēngyǐjīngliàngliǎo
Lúc này, đèn đường đã sáng (bật) rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI