Liên hệ
明确
míngquè
rõ ràng, dứt khoát, xác định, minh xác.
Hán việt: minh khác
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, dứt khoát, xác định, minh xác.
Ví dụ (8)
 men yàomíng què明确demùbiāo
Chúng ta cần một mục tiêu rõ ràng.
detài fēi chángmíngquèjiùshìtóngyì
Thái độ của anh ấy rất dứt khoát, chính là không đồng ý.
zhèxiànggōng zuòdefēngōnghěnmíngquè
Sự phân công của công việc này rất rõ ràng.
qǐnggěimíng què明确dedáfù
Làm ơn cho tôi một câu trả lời xác đáng (rõ ràng).
 duìyǒumíng què明确deguīdìng
Pháp luật có quy định rõ ràng về việc này.
2
động từ
Nghĩa:làm rõ, xác định rõ, làm sáng tỏ.
Ví dụ (8)
 menyàomíng què明确xiàde zhǎnfāngxiàng
Chúng ta phải xác định rõ phương hướng phát triển cho bước tiếp theo.
shǒu xiānyàomíng què明确shuāng fāngdezérèn
Trước tiên cần làm rõ trách nhiệm của hai bên.
huì míng què明确lejīn niándegōng zuòzhòngdiǎn
Cuộc họp đã xác định rõ trọng điểm công việc của năm nay.
qǐngmíng què明确 xiàde yāoqiú
Xin hãy làm rõ một chút yêu cầu cụ thể của bạn.
zàizhèběnshūzhōngzuò zhěmíng què明确chūle deguāndiǎn
Trong cuốn sách này, tác giả đã đưa ra quan điểm của mình một cách rõ ràng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI