明星
míngxīng
minh tinh, ngôi sao, người nổi tiếng (trong lĩnh vực giải trí, thể thao...).
Hán việt: minh tinh
个, 位, 颗
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:minh tinh, ngôi sao, người nổi tiếng (trong lĩnh vực giải trí, thể thao...).
Ví dụ (9)
chénglóngshìguó zhù míngdegōng fumíng xīng
Thành Long là ngôi sao võ thuật nổi tiếng quốc tế.
hěnduōnián qīngréndōuyǒu huandemíng xīng
Rất nhiều người trẻ đều có ngôi sao mà mình yêu thích.
zhuīxīngyào zhìyàománg
Theo đuổi thần tượng (đu idol) cần lý trí, đừng mù quáng.
xiǎngdāngmíng xīngma
Bạn có muốn làm ngôi sao lớn không?
zhèwèimíng xīngméishén mejiàzihěnqīn qiè
Vị minh tinh này không có vẻ kiêu ngạo (không làm giá), rất thân thiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây