天空
tiānkōng
bầu trời, không trung.
Hán việt: thiên không
HSK 3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bầu trời, không trung.
Ví dụ (8)
lánlándetiān kōngshangpiāozheduǒbáiyún
Trên bầu trời xanh thẳm đang trôi mấy đóa mây trắng.
wǎndetiān kōngmǎnlexīngxing
Bầu trời đêm đầy rẫy những vì sao.
fēi zàiguǎng kuò广detiān kōngzhōngfēixíng
Máy bay đang bay giữa bầu trời bao la.
tūr ántiān kōngzhōnghuàguòdàoshǎn diàn
Đột nhiên, một tia chớp rạch ngang bầu trời.
niǎorzàitiān kōngzhōng yóuzàidefēi xiáng
Đàn chim đang bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây