天才
tiāncái
Thiên tài
Hán việt: thiên tài
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thiên tài, người có tài năng xuất chúng, tài năng thiên bẩm.
Ví dụ (8)
cóngxiǎojiùbèirènwéishìshùxuétiāncái
Từ nhỏ cậu ấy đã được coi là một thiên tài toán học.
tiāncái天才jiùshìbǎifēnzhīdelínggǎnjiāshàngbǎifēnzhījiǔshíjiǔdehànshuǐ
Thiên tài chính là 1% cảm hứng cộng với 99% mồ hôi.
nǎpàshìtiāncáinǔlìhuìpíngyōng
Cho dù là thiên tài, nếu không nỗ lực thì cũng sẽ trở nên tầm thường.
zàigāngqínfāngmiànzhǎnxiànchūliǎojīngréndetiāncái
Cô ấy đã thể hiện tài năng thiên bẩm đáng kinh ngạc về phương diện piano.
bìngbùshìsuǒyǒuréndōushìtiāncáidànměigèréndōuyǒuzìjǐdetècháng
Không phải tất cả mọi người đều là thiên tài, nhưng mỗi người đều có sở trường riêng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI