Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
cái
HSK 2
mới (biểu thị hành động xảy ra muộn, chậm hơn dự kiến hoặc phải có điều kiện mới xảy ra).
Hán Việt:TÀI••Loại từ:Giới từ
3 nét
一丨ノ
Không dùng lượng từ riêng
才Tài

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

才
cái
mới, vừa mới, chỉ; tài, tài năng
才
Bộ Tàicái
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
Mẹo nhớ nhanh:

Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ (lateness, condition)
VINghĩa:mới (biểu thị hành động xảy ra muộn, chậm hơn dự kiến hoặc phải có điều kiện mới xảy ra).
ENTiếng Anh:Not until / Only then / Just now.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zěnme怎么xiànzài现在cái才lái来?
Sao bây giờ bạn mới đến? (Muộn rồi).
Why are you only arriving now?
#2
tā他bādiǎn八点cái才qǐchuáng起床。
Tám giờ anh ấy mới ngủ dậy.
He didn't get up until eight o'clock.
#3
diànyǐng电影qīdiǎn七点bàn半cái才kāishǐ开始。
Phim 7 rưỡi mới bắt đầu cơ.
The movie doesn't start until 7:30.
#4
zhè这jiàn件shì事wǒ我zuótiān昨天cái才tīngshuō听说de的。
Chuyện này hôm qua tôi mới nghe nói.
I only heard about this yesterday.
#5
zhǐyǒu只有nǔlì努力xuéxí学习,cái才néng能kǎo考hǎo好。
Chỉ có nỗ lực học tập thì mới có thể thi tốt.
Only by studying hard can you do well on the exam.
2
Phó từ (small, quantity)
VINghĩa:mới, chỉ (nhấn mạnh số lượng ít, giá rẻ, hoặc thời gian ngắn).
ENTiếng Anh:Only (emphasizing small number/amount).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiànzài现在cái才wǔdiǎn五点。
Bây giờ mới có 5 giờ thôi (còn sớm).
It’s only five o’clock now.
#2
zhè这jiàn件yīfu衣服cái才wǔshí五十kuàiqián块钱。
Cái áo này (chỉ) có 50 tệ, rẻ quá.
This piece of clothing is only fifty yuan.
#3
tā他jīnnián今年cái才sān三suì岁。
Nó năm nay mới có 3 tuổi.
He is only three years old this year.
#4
jiàoshì教室lǐ里cái才lái来le了liǎng两gè个xuésheng学生。
Trong lớp mới có 2 học sinh đến thôi.
Only two students have arrived in the classroom.
#5
wǒmen我们cái才rènshi认识jǐtiān几天。
Chúng tôi mới quen nhau có vài ngày.
We’ve only known each other for a few days.
3
Danh từ
VINghĩa:tài, tài năng, người tài.
ENTiếng Anh:Talent.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
tā他shì是yí一gè个hěn很yǒu有cái才de的rén人。
Anh ấy là một người rất có tài.
He is a very talented person.
#2
kǒucái口才hěn很hǎo好。
Tài ăn nói (khẩu tài) rất tốt.
He is very eloquent.
#3
tā她shì是gè个duōcáiduōyì多才多艺de的yōuxiù优秀qīngnián青年。
Cô ấy là một thanh niên ưu tú đa tài đa nghệ (giỏi nhiều thứ).
Multitalented
#4
wǒmen我们yào要àixī爱惜réncái人才。
Chúng ta phải trân trọng nhân tài.
We should cherish talented people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây