Liên hệ
cái
mới (biểu thị hành động xảy ra muộn, chậm hơn dự kiến hoặc phải có điều kiện mới xảy ra).
Hán việt: tài
一丨ノ
3
HSK 2
Giới từ

Gợi nhớ

Cây mầm vừa mới nhú lên khỏi mặt đất, vừa mới xuất hiện, mới bắt đầu thôi.

Thành phần cấu tạo

cái
mới, vừa mới, chỉ; tài, tài năng
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ (lateness, condition)
Nghĩa:mới (biểu thị hành động xảy ra muộn, chậm hơn dự kiến hoặc phải có điều kiện mới xảy ra).
Ví dụ (8)
zěn mexiàn zàicáilái
Sao bây giờ bạn mới đến? (Muộn rồi).
diǎncáiqǐchuáng
Tám giờ anh ấy mới ngủ dậy.
diàn yǐngdiǎnbàncáikāishǐ
Phim 7 rưỡi mới bắt đầu cơ.
zhèjiànshìzuó tiāncáitīngshuōde
Chuyện này hôm qua tôi mới nghe nói.
zhǐyǒu xuéxícáinéngkǎohǎo
Chỉ có nỗ lực học tập thì mới có thể thi tốt.
2
phó từ (small, quantity)
Nghĩa:mới, chỉ (nhấn mạnh số lượng ít, giá rẻ, hoặc thời gian ngắn).
Ví dụ (5)
xiàn zàicáidiǎn
Bây giờ mới có 5 giờ thôi (còn sớm).
zhèjiàn fucáishíkuàiqián
Cái áo này (chỉ) có 50 tệ, rẻ quá.
jīn niáncáisānsuì
Nó năm nay mới có 3 tuổi.
jiào shìcáiláileliǎngxuésheng
Trong lớp mới có 2 học sinh đến thôi.
 mencáirèn shitiān
Chúng tôi mới quen nhau có vài ngày.
3
danh từ
Nghĩa:tài, tài năng, người tài.
Ví dụ (4)
shìhěnyǒucáiderén
Anh ấy là một người rất có tài.
kǒucáihěnhǎo
Tài ăn nói (khẩu tài) rất tốt.
duōcáiduō
Đa tài đa nghệ (giỏi nhiều thứ).
 menyàoài réncái
Chúng ta phải trân trọng nhân tài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI