天使
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Vị sứ giả được cử đi làm nhiệm vụ (使 - sứ: người 亻 làm quan lại 吏) từ cõi trời cao rộng (天 - thiên: tầng trời 一 trên đầu người 大) mang điều lành đến nhân gian chính là "thiên sứ" (天使).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 天使
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thiên sứ
Ví dụ (3)
她像天使一样善良。
Cô ấy tốt bụng như thiên sứ.
She is as kind as an angel.
画里有一个白色天使。
Trong tranh có một thiên sứ màu trắng.
There is a white angel in the painting.
护士被称为白衣天使。
Y tá được gọi là thiên sứ áo trắng.
Nurses are called angels in white.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây