使
shǐ
khiến, làm cho, để cho (biểu thị nguyên nhân gây ra kết quả).
Hán việt: sứ
ノ丨一丨フ一ノ丶
8
个, 位
HSK 3-4

Gợi nhớ

Người () quan chức () sai bảo người khác, khiến cho ai làm gì, làm cho 使.

Thành phần cấu tạo

使
shǐ
Làm cho, gây ra
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (3)

1
động từ (sai khiến)
Nghĩa:khiến, làm cho, để cho (biểu thị nguyên nhân gây ra kết quả).
Ví dụ (7)
xīnshǐ使rénjìn jiāo àoshǐ使rénluò hòu
Khiêm tốn làm cho người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm cho người ta lạc hậu.
zhèxiāo xishǐ使fēi chánggāo xìng
Tin tức này khiến tôi vô cùng vui mừng.
shī bàishǐ使biàndegèngjiājiān qiáng
Thất bại khiến anh ấy trở nên kiên cường hơn.
shìshén meyuán yīnshǐ使gǎi biànlezhǔ yi
Nguyên nhân gì đã khiến bạn thay đổi ý định?
de zhǎnshǐ使 mendeshēng huógèngfāng biàn便
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật làm cho cuộc sống của chúng ta tiện lợi hơn.
2
động từ
Nghĩa:dùng, sử dụng, sai bảo.
Ví dụ (5)
zhèzhīhěnhǎoshǐ使
Cây bút này rất dễ dùng (dùng tốt).
yàoshǐjìnrt使
Bạn phải dùng sức (gắng sức) mà đẩy.
biéduìshǐ使yǎn
Đừng có ra hiệu bằng mắt (nháy mắt/liếc mắt) với tôi.
yǒuqiánnéngshǐ使guǐtuī
Có tiền sai khiến được cả ma quỷ (Có tiền mua tiên cũng được).
zhètáijiùdiàn nǎoháinéngshǐ使ma
Cái máy tính cũ này còn dùng được không?
3
danh từ / động từ (ngoại giao)
Nghĩa:sứ giả, đại sứ / đi sứ.
Ví dụ (2)
shì píngdeshǐ使zhě
Anh ấy là sứ giả của hòa bình.
chūshǐ使guó
Đi sứ các nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây