天灾
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 天灾
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Thiên tai
Ví dụ (3)
天灾给当地造成损失。
Thiên tai gây thiệt hại cho địa phương.
人们积极应对天灾。
Mọi người tích cực ứng phó với thiên tai.
保险可以减轻天灾风险。
Bảo hiểm có thể giảm rủi ro thiên tai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây