zāi
thảm họa, tai ương
Hán việt: tai
丶丶フ丶ノノ丶
7
个, 场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lửa () cháy trong nhà (), tai họa ập đến bất ngờ, thảm họa .

Thành phần cấu tạo

zāi
thảm họa, tai ương
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thảm họa, tai ương
Ví dụ (5)
sēnlínhuǒzāizàochéngliǎojùdàdesǔnshī
Trận hỏa hoạn trong rừng đã gây ra thiệt hại to lớn.
zhèchǎngtáifēngshìyìchǎngkěpàdezāinàn
Cơn bão này là một thảm họa kinh hoàng.
zhèngfǔzhèngzàizǔzhīrényuánqiánwǎngzāiqūjiùzāi
Chính phủ đang tổ chức nhân sự đến vùng bị nạn để cứu trợ thảm họa.
nóngmínmencǎiqǔcuòshījiǎnshǎozìránzāihàideyǐngxiǎng
Những người nông dân áp dụng các biện pháp để giảm thiểu ảnh hưởng của thiên tai.
liánrìdebàoyǔdǎozhìliǎoyánzhòngdeshuǐzāi
Mưa lớn nhiều ngày liên tiếp đã dẫn đến trận lũ lụt nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI