Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zāi
HSK 3
thảm họa, tai ương
Hán Việt:TAI••Loại từ:Danh từ
7 nét
丶丶フ丶ノノ丶
宀Miên+火Hỏa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

灾
zāi
thảm họa, tai ương
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
火
Bộ Hỏahuǒ
Lửa (phía dưới)
Bộ Hỏa
Mẹo nhớ nhanh:

Khi ngọn lửa dữ (火) bùng cháy ngay dưới mái nhà (宀), đó là lúc tai ương và thảm họa ập đến (灾).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thảm họa, tai ương
ENTiếng Anh:disaster, calamity, catastrophe
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
sēnlín森林huǒzāi火灾zàochéng造成le了jùdà巨大de的sǔnshī损失。
Trận hỏa hoạn trong rừng đã gây ra thiệt hại to lớn.
The forest fire caused enormous losses.
#2
zhè这cháng场táifēng台风shì是yì一cháng场kěpà可怕de的zāinàn灾难。
Cơn bão này là một thảm họa kinh hoàng.
This typhoon was a terrible disaster.
#3
zhèngfǔ政府zhèngzài正在zǔzhī组织rényuán人员qiánwǎng前往zāiqū灾区jiùzāi救灾。
Chính phủ đang tổ chức nhân sự đến vùng bị nạn để cứu trợ thảm họa.
The government is organizing personnel to go to the disaster area for relief work.
#4
nóngmín农民men们cǎiqǔ采取cuòshī措施yǐ以jiǎnshǎo减少zìránzāihài自然灾害de的yǐngxiǎng影响。
Những người nông dân áp dụng các biện pháp để giảm thiểu ảnh hưởng của thiên tai.
The farmers are taking measures to reduce the impact of natural disasters.
#5
liánrì连日de的bàoyǔ暴雨dǎozhì导致le了yánzhòng严重de的shuǐzāi水灾。
Mưa lớn nhiều ngày liên tiếp đã dẫn đến trận lũ lụt nghiêm trọng.
Days of heavy rain led to severe flooding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây