Liên hệ
下课
xiàkè
tan học, tan lớp, hết giờ học.
Hán việt: há khoá
HSK 1
Động từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tan học, tan lớp, hết giờ học.
Ví dụ (8)
zhōng xiàle menchīfànba
Cuối cùng cũng tan học rồi, chúng ta đi ăn cơm đi.
menměi tiānxià diǎnxià
Các bạn mỗi ngày mấy giờ chiều thì tan học?
xiàhòuyào shū guǎnhuánshū
Sau khi tan học, tôi phải đến thư viện trả sách.
lǎo shīshuōjīn tiānhuì qiánshí fēnzhōngxià
Thầy giáo nói hôm nay sẽ cho tan lớp sớm 10 phút.
biézháojíháiméiyǒuxiàne
Đừng vội, vẫn chưa hết giờ học đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI