Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
xiàkè
HSK 1
tan học, tan lớp, hết giờ học.
Hán Việt:HẠ KHÓA••Loại từ:Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Bốc+讠Ngôn+果Quả

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

下课
xiàkè
tan học; kết thúc giờ học
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốcbǔ
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
果
Quảguǒ
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi thầy giáo đã truyền đạt trọn vẹn những lời giảng (讠) kết tinh thành quả ngọt kiến thức (果 trong chữ 课: khóa - tiết học) và bước xuống khỏi bục giảng (下: hạ - xuống, kết thúc), tiếng chuông vang lên báo hiệu giờ "tan học, kết thúc giờ học" (下课).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tan học, tan lớp, hết giờ học.
ENTiếng Anh:To finish class / To get out of class.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngyú终于xiàkè下课le了,wǒmen我们qù去chīfàn吃饭ba吧。
Cuối cùng cũng tan học rồi, chúng ta đi ăn cơm đi.
Class is finally over. Let's go eat.
#2
nǐmen你们měitiān每天xiàwǔ下午jǐdiǎn几点xiàkè下课?
Các bạn mỗi ngày mấy giờ chiều thì tan học?
What time do your classes end every afternoon?
#3
xiàkè下课yǐhòu以后,wǒ我yào要qù去túshūguǎn图书馆huán还shū书。
Sau khi tan học, tôi phải đến thư viện trả sách.
After class, I'm going to the library to return some books.
#4
lǎoshī老师shuō说jīntiān今天huì会tíqián提前shí十fēnzhōng分钟xiàkè下课。
Thầy giáo nói hôm nay sẽ cho tan lớp sớm 10 phút.
The teacher said class would end ten minutes early today.
#5
bié别zháojí着急,hái还méiyǒu没有xiàkè下课ne呢。
Đừng vội, vẫn chưa hết giờ học đâu.
Don't worry, class isn't over yet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây