Hán Việt:HẠ KHÓA••Loại từ:Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Bốc+讠Ngôn+果Quả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

下课
tan học, tan lớp, hết giờ học.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tan học, tan lớp, hết giờ học.
ENTiếng Anh:To finish class / To get out of class.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
终于下课了,我们去吃饭吧。
Cuối cùng cũng tan học rồi, chúng ta đi ăn cơm đi.
Class is finally over. Let's go eat.
#2
你们每天下午几点下课?
Các bạn mỗi ngày mấy giờ chiều thì tan học?
What time do your classes end every afternoon?
#3
下课以后,我要去图书馆还书。
Sau khi tan học, tôi phải đến thư viện trả sách.
After class, I'm going to the library to return some books.
#4
老师说今天会提前十分钟下课。
Thầy giáo nói hôm nay sẽ cho tan lớp sớm 10 phút.
The teacher said class would end ten minutes early today.
#5
别着急,还没有下课呢。
Đừng vội, vẫn chưa hết giờ học đâu.
Don't worry, class isn't over yet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
