Liên hệ
天平
tiānpíng
Cái cân, cân thiên bình
Hán việt: thiên biền
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cái cân, cân thiên bình
Ví dụ (3)
shí yànshìliyǒutáitiānpíng
Trong phòng thí nghiệm có một cái cân thiên bình.
lǎo shīyòngtiānpíngchēngyàopǐn
Giáo viên dùng cân thiên bình để cân thuốc thử.
tiānpíngliǎngbiānbǎo chípínghéng
Hai bên cân thiên bình giữ cân bằng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI