天花
种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "天花" (tiānhuā) nghĩa là "Bệnh đậu mùa", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 花 (huā): hoa.
Thành phần cấu tạo
天花
Bệnh đậu mùa
一
大
艹
化
Hình ảnh:

Phân tích từ 天花
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh đậu mùa
Ví dụ (3)
天花曾经是一种严重疾病。
Đậu mùa từng là một căn bệnh nghiêm trọng.
医学史上记录了天花。
Lịch sử y học đã ghi chép về bệnh đậu mùa.
疫苗帮助人类控制天花。
Vắc xin giúp loài người kiểm soát bệnh đậu mùa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây