Chi tiết từ vựng

【huā】

heart
Nghĩa từ: Hoa
Hán việt: hoa
Lượng từ: 朵, 支, 束, 把, 盆, 簇
Hình ảnh:
花
Nét bút: 一丨丨ノ丨ノフ
Tổng số nét: 7
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:

wǔhuāròu

Thịt ba chỉ

huācài

Súp lơ

xī lánhuā

西兰

Bông cải xanh

shuǐxiān huā

水仙

Hoa thủy tiên

lánhuā

Hoa phong lan

huāyuán

Vườn

huāpíng

Bình hoa

huābàn

Cánh hoa

huāfěn

Phấn hoa

cháhuā

Hoa trà

júhuā

Cúc đại đóa

dàlìhuā

大丽

Hoa thược dược

Ví dụ:

nèixiē
那些
huā
hěn
měi
美。
Those flowers are beautiful.
Những bông hoa đó rất đẹp.
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
huā
le
liǎngqiānyuán
两千元
I bought this computer for two thousand yuan.
Chiếc máy tính này tôi mua với giá hai nghìn nhân dân tệ.
mǎi
le
zhèliàng
这辆
chēhuā
le
shíwànyuán
十万元
I bought this car for ten thousand yuan.
Tôi mua chiếc xe này với giá mười nghìn nhân dân tệ.
yītuán
一团
huā
A bunch of flowers.
Một bó hoa.
kěyǐ
可以
bāng
jiāohuā
ma
吗?
Can you help me water the flowers?
Bạn có thể giúp tôi tưới hoa không?
zhè
duǒhuā
zhēnměi
真美。
This flower is really beautiful.
Bông hoa này thật đẹp.
xǐhuān
喜欢
hóngsè
红色
de
huā
I like red flowers.
Tôi thích hoa màu đỏ.
sòng
yīshùhuā
一束
He gave me a bouquet of flowers.
Anh ấy tặng tôi một bó hoa.
chūntiān
春天,
huākāi
hěn
měi
美。
In spring, the flowers bloom beautifully.
Mùa xuân, hoa nở rất đẹp.
zhèshì
这是
shénme
什么
zhǒngdehuā
种的
What kind of flower is this?
Đây là loài hoa gì?
māma
妈妈
huà
de
huā
hěnpiàoliàng
很漂亮。
The flower mom drew is beautiful.
Bức tranh hoa mẹ vẽ rất đẹp.
xǐhuān
喜欢
báisè
白色
de
huā
I like white flowers.
Tôi thích hoa màu trắng.
yǒu
de
huā
chūntiān
春天
kāi
开,
yǒu
de
qiūtiān
秋天
kāi
开。
Some flowers bloom in spring, while others bloom in autumn.
Một số loài hoa nở vào mùa xuân, một số nở vào mùa thu.
zhè
duǒhuā
piàoliàng
漂亮
jíle
极了。
This flower is extremely beautiful.
Bông hoa này đẹp lắm.
wūzi
屋子
wàimiàn
外面
yǒu
yígè
一个
xiǎo
huāyuán
园。
There is a small garden outside the house.
Bên ngoài nhà có một khu vườn nhỏ.
shíjiān
时间
dōu
huā
zài
le
jiātíng
家庭
shàng
上。
He devotes all his time to his family.
Anh ấy dành hết thời gian cho gia đình.
yǒuxiē
有些
huā
zhī
zài
yèjiān
夜间
kāifàng
开放。
Some flowers only bloom at night.
Một số loài hoa chỉ nở vào ban đêm.
chūntiān
春天
de
huā
hěn
měi
美。
The flowers are beautiful in the spring.
Hoa mùa xuân rất đẹp.
chūntiān
春天
shí
时,
yīnghuā
kāidé
开得
fēicháng
非常
měilì
美丽。
The cherry blossoms are very beautiful in the spring.
Vào mùa xuân, hoa anh đào nở rất đẹp.
mǔqīnjié
母亲节
nàtiān
那天,
gěi
mǔqīn
母亲
mǎi
le
yīshùhuā
一束
On Mother's Day, I bought a bouquet of flowers for my mother.
Ngày của Mẹ, tôi đã mua cho mẹ một bó hoa.
sòng
yīshùhuā
一束
He gave me a bouquet of flowers.
Anh ấy tặng tôi một bó hoa.
zhèduǒ
这朵
huāchā
zài
huāpíng
里。
Put this flower in the vase.
Cắm bông hoa này vào lọ.
bácǎo
拔草
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
huāduǒ
shēngzhǎng
生长。
Pulling weeds can help flowers grow.
Nhổ cỏ có thể giúp hoa phát triển.
xǐhuān
喜欢
huā
qúnzǐ
裙子。
I like floral skirts.
Tôi thích váy hoa.
bǎizài
摆在
chuānghù
窗户
de
huā
kànqǐlái
看起来
hěnměi
很美。
The flowers placed at the window look very beautiful.
Hoa đặt ở cửa sổ trông rất đẹp.
zài
yuànzi
院子
lǐzhǒng
里种
le
hěnduō
很多
huā
I planted a lot of flowers in the yard.
Tôi đã trồng rất nhiều hoa trong sân.
xiǎng
zài
huāyuánlǐ
园里
zhǒngshàng
种上
wǔkē
五棵
méiguīhuā
玫瑰
I want to plant five rose bushes in the garden.
Tôi muốn trồng năm cây hồng trong vườn.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
qiánmiàn
前面
yǒu
liǎngkē
两棵
yīnghuāshù
树。
There are two cherry trees in front of our school.
Trước trường học của chúng tôi có hai cây anh đào.
huā
le
hěnduō
很多
shíjiān
时间
dǎban
打扮
zìjǐ
自己。
She spent a lot of time dressing herself up.
Cô ấy mất nhiều thời gian để trang điểm cho cô ấy.
zhèxiē
这些
huāshì
wèile
为了
wǎnhuì
晚会
zhuāngshì
装饰
de
的。
These flowers are for the party decoration.
Những bông hoa này được dùng để trang trí cho buổi tiệc.
Bình luận