huā
hoa, bông hoa
Hán việt: hoa
一丨丨ノ丨ノフ
7
朵, 支, 束, 把, 盆, 簇
HSK 1HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ cây () biến hóa () kỳ diệu từ nụ thành cánh rực rỡ sắc màu, sự biến hóa tuyệt đẹp nhất của cây cỏ chính là hoa .

Thành phần cấu tạo

huā
hoa, bông hoa
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hoa, bông hoa.
Ví dụ (7)
gōngyuándehuādōukāiliǎo
Hoa trong công viên đều nở rồi.
sònggěishùhóngsèdehuā
Tặng bạn một bó hoa màu đỏ.
zhèduǒhuāwénqǐláihěnxiāng
Bông hoa này ngửi rất thơm.
xiǎngzàiyuànzizhǒnghuā
Tôi muốn trồng hoa trong sân.
zhuōzishàngfàngzhepínghuā
Trên bàn có đặt một bình hoa.
2
Động từ
Nghĩa:tiêu (tiền), tốn (thời gian, công sức).
Ví dụ (7)
jīntiānhuāliǎohěnduōqián
Hôm nay tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
mǎizhèliàngchēhuāliǎowànkuài
Mua chiếc xe này ngốn (tiêu) của tôi 5 vạn tệ.
biéluànhuāqiányàoxuéhuìshěngqián
Đừng tiêu tiền bừa bãi, phải học cách tiết kiệm.
zuòzhèjiànshìhuāliǎohěnchángshíjiān
Làm việc này tốn rất nhiều thời gian.
wèilexuéxíhànyǔhuāliǎobùshǎogōngfū
Để học tiếng Trung, anh ấy đã tốn không ít công sức.
3
Tính từ
Nghĩa:hoa (mắt), sặc sỡ, lốm đốm, đa tình.
Ví dụ (6)
zhèjiànyīfutàihuāliǎoxǐhuan
Cái áo này sặc sỡ (hoa hòe) quá, tôi không thích.
kànshūkànjiǔliǎoyǎnjīngdōuhuāliǎo
Tôi đọc sách lâu quá, mắt cũng hoa cả lên rồi (nhìn không rõ).
nǎinainiánjìliǎoyǎnhuāliǎo
Bà nội lớn tuổi rồi, mắt mờ (lão thị) rồi.
zhèzhīmāoshìhēibáihuāde
Con mèo này là màu hoa đen trắng (lốm đốm đen trắng).
shìhuāhuāgōngzǐ
Là một gã công tử bột/kẻ lăng nhăng (hoa hoa công tử).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI