天文
tiānwén
Thiên văn học
Hán việt: thiên văn
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thiên văn, thiên văn học.
Ví dụ (8)
duìtiānwén天文hěngǎnxìngqùjīngchángyòngwàngyuǎnjìngkànxīngxīng
Anh ấy rất hứng thú với thiên văn, thường xuyên dùng kính viễn vọng ngắm sao.
zhèshìzuòzhùmíngdetiānwéntái
Đây là một đài thiên văn nổi tiếng.
zhèhuàdejiàgéjiǎnzhíshìtiānwén天文shùzì
Giá của bức tranh này quả thực là một con số thiên văn (cực kỳ đắt).
tiānwénxuéjiāfāxiànliǎoxīndexīngxì
Các nhà thiên văn học đã phát hiện ra thiên hà mới.
gǔdàiréntōngguòguānchátiānwén天文láizhìdìnglìfǎ
Người xưa thông qua quan sát thiên văn để xây dựng lịch pháp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI