天命
tiānmìng
Số mệnh, định mệnh
Hán việt: thiên mệnh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số mệnh, định mệnh
Ví dụ (3)
rénxiāng xìntiānmìng
Người xưa tin vào thiên mệnh.
yuànxiàngtiānmìngtóu
Anh ấy không muốn cúi đầu trước số mệnh.
xiǎo shuōtǎo lùnréntiānmìngdeguān
Tiểu thuyết bàn về quan hệ giữa con người và thiên mệnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây