天际
tiānjì
Chân trời
Hán việt: thiên tế
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chân trời
Ví dụ (3)
tài yángcóngtiānshēng
Mặt trời mọc lên từ chân trời.
yuǎnchùdetiānpiànhóng
Chân trời phía xa đỏ rực một màu.
fēi xiāo shīzàitiān
Máy bay biến mất nơi chân trời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây