天王
tiānwáng
Thiên vương
Hán việt: thiên vương
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiên vương
Ví dụ (3)
miàoligòngfèngzhetiānwángxiàng
Trong chùa thờ tượng thiên vương.
zhèwèishǒubèichēngwéitiānwáng
Ca sĩ này được gọi là thiên vương.
shén huà shiliyǒutiānwáng
Trong truyện thần thoại có Tứ Đại Thiên Vương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây