感到
gǎndào
cảm thấy; cảm nhận
Hán việt: cảm đáo
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:cảm thấy, thấy (dùng cho cả cảm giác cơ thể và cảm xúc tinh thần).
Ví dụ (9)
shōudàodelǐwùgǎndào感到fēichánggāoxìng
Nhận được quà của bạn, tôi cảm thấy vô cùng vui mừng.
gōngzuòliǎozhěngtiāngǎndào感到hěnlèi
Làm việc cả một ngày trời, tôi cảm thấy rất mệt.
duìyúzhègejiéguǒdàjiādōugǎndào感到hěnyìwài
Đối với kết quả này, mọi người đều cảm thấy rất bất ngờ.
gěidàiláiliǎomáfángǎndào感到hěnbàoqiàn
Đã gây phiền phức cho bạn, tôi cảm thấy rất áy náy (có lỗi).
yígèrénzàiguówàishēnghuóyǒushíhòuhuìgǎndào感到gūdú
Sống một mình ở nước ngoài, đôi khi sẽ cảm thấy cô đơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI