Chi tiết từ vựng

见面 【jiànmiàn】

heart
(Phân tích từ 见面)
Nghĩa từ: Gặp mặt
Hán việt: hiện diện
Lượng từ: 次
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xīngqīwǔ
星期五
jiànmiàn
见面
ba
吧!
Let's meet on Friday!
Chúng ta hẹn gặp vào thứ Sáu nhé!
zhèshì
这是
wǒmen
我们
dìyīhuí
第一回
jiànmiàn
见面
This is the first time we've met.
Đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau.
xīwàng
希望
wǒmen
我们
zàijiànmiàn
见面
I hope we meet again.
Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau.
wǒmen
我们
zài
nàlǐ
那里
jiànmiàn
见面
ba
吧。
Let's meet there.
Chúng ta hãy gặp nhau ở đó.
wǒmen
我们
yuē
zài
kāfēiguǎn
咖啡馆
jiànmiàn
见面
We have arranged to meet at the café.
Chúng ta hẹn gặp nhau ở quán cà phê.
wǒmen
我们
kěndìng
肯定
huì
zàijiànmiàn
见面
de
的。
We will definitely meet again.
Chúng ta chắc chắn sẽ gặp lại.
tāmen
他们
dìyīcì
第一次
jiànmiàn
见面
jiù
yījiànrúgù
一见如故,
liáo
le
hěnduō
很多
gòngtóng
共同
de
xìngqù
兴趣。
They felt a sense of familiarity upon their first meeting and talked a lot about their common interests.
Họ cảm thấy thân thiết ngay từ lần gặp đầu tiên và đã trò chuyện rất nhiều về những sở thích chung.
suīrán
虽然
shì
dìyīcì
第一次
jiànmiàn
见面
dàn
wǒmen
我们
yījiànrúgù
一见如故,
xiàng
lǎopéngyǒu
老朋友
yīyàng
一样。
Although it was our first meeting, we felt a sense of immediate connection, like old friends.
Mặc dù là lần đầu tiên gặp mặt, nhưng chúng tôi cảm thấy thân thuộc ngay lập tức, như những người bạn cũ.
tōngguò
通过
wǎngluò
网络
xiāngshí
相识,
wǒmen
我们
yīzhí
一直
bǎochíliánxì
保持联系,
zài
dìyīcì
第一次
jiànmiàn
见面
shí
jiù
yījiànrúgù
一见如故。
Having known each other online, we kept in touch and felt a close connection upon our first meeting.
Quen biết qua mạng, chúng tôi luôn giữ liên lạc và cảm thấy thân thiết ngay từ lần gặp đầu tiên.
jiànmiàn
见面
jiù
kāikǒu
开口
yàoqián
要钱。
As soon as he saw me, he opened his mouth to ask for money.
Ngay khi gặp mặt anh ta đã mở lời đòi tiền.
Bình luận