Liên hệ
见面
jiànmiàn
gặp mặt, gặp nhau, gặp gỡ (động từ ly hợp).
Hán việt: hiện diện
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:gặp mặt, gặp nhau, gặp gỡ (động từ ly hợp).
Ví dụ (9)
 menmíng tiānzàijiànmiàn
Ngày mai chúng ta gặp nhau ở đâu?
hěngāo xìnggēnjiànmiàn
Rất vui được gặp mặt bạn.
 jīnghǎoniánméijiàn miàn见面le
Tôi và anh ấy đã mấy năm rồi không gặp nhau.
xiǎnggēnjīng jiàngemiàntántangōng zuòdeshì
Tôi muốn gặp mặt giám đốc một chút, bàn về chuyện công việc.
jiàn miàn见面sānfēnqíng
Gặp mặt nhau thì sẽ có tình cảm/nể nang (Thành ngữ: Việc gì khó nói qua điện thoại thì gặp mặt sẽ dễ giải quyết hơn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI