观点
guāndiǎn
quan điểm, cách nhìn, lập trường (ý kiến cá nhân về một sự việc nào đó).
Hán việt: quan điểm
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan điểm, cách nhìn, lập trường (ý kiến cá nhân về một sự việc nào đó).
Ví dụ (10)
měigèr éndōuyǒu biǎo guān diǎndequán
Mỗi người đều có quyền bày tỏ quan điểm của chính mình.
wán quántóng deguān diǎndànzūn zhòngdexiǎng
Tôi không hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn, nhưng tôi tôn trọng suy nghĩ của bạn.
zhèpiānwén zhāngdezhǔ yàoguān diǎnshìbǎo huán jìng róng huǎn
Quan điểm chính của bài viết này là việc bảo vệ môi trường không thể chậm trễ.
qǐngchǎn shù xiàduìzhè wèn deguān diǎn
Mời bạn trình bày chi tiết một chút về quan điểm của bạn đối với vấn đề này.
yóu chǎngtóng menliǎngréndeguān diǎn shēnglechōng
Do lập trường khác nhau, quan điểm của hai chúng tôi đã xảy ra xung đột.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây